hát



Vietnamese-Vietnamese

hát 

động từ
 

(miệng) phát ra âm thanh theo những giai điệu, nhịp điệu nhất định để biểu hiện tư tưởng tình cảm: cất tiếng hát * ngồi buồn hát nghêu ngao 



Latest query: hát mindful inculcate get into chronograph permission path fit provision toothache salvage confess much pot-hole litchi coral reef spain women hunt nugget