hấp dẫn



Vietnamese-Vietnamese

hấp dẫn 

động từ
 

(hiện tượng các vật có khối lượng) hút nhau: định luật vạn vật hấp dẫn 

hoặc t có sức lôi cuốn, làm cho người ta ham thích: bộ phim hấp dẫn người xem * cô gái có khuôn mặt khá hấp dẫn 



Latest query: hấp dẫn ăn uống dòng giống tiệm strain homestead cháu day out earth kĩ năng hiến chương enhancive revving vocal label desperate orchestration certainly levers essential