hợp xướng



Vietnamese-Vietnamese

hợp xướng 

danh từ
 

hình thức biểu diễn thanh nhạc bằng lối hát nhiều giọng, nhiều bè: dàn hợp xướng 



Latest query: hợp xướng regurgitation hardship đại nghị trăng trối sáp nhập creek lầm lì weaken council chợ búa abandonment review morbid scale mirror typhoon estimate đàn ông recognition