hoa hồng
Vietnamese-Vietnamese
hoa hồng
danh từ
danh từ
tiền tính theo tỉ lệ nhất định, trả cho người làm trung gian, môi giới trong việc giao dịch, mua bán: bán hàng ăn hoa hồng
hoa hồng
hoa hồng
tiền tính theo tỉ lệ nhất định, trả cho người làm trung gian, môi giới trong việc giao dịch, mua bán: bán hàng ăn hoa hồng