khác



Vietnamese-Vietnamese

khác 

tính từ
 

không có những nét chung, những nét tương tự nên có thể phân biệt được với nhau khi so sánh: là chị em nhưng khuôn mặt khác hẳn nhau * tính mỗi người mỗi khác 

không phải là cái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại: lấy hộ tôi cái bát khác * để dịp khác * đi chỗ khác chơi 



Latest query: khác sentience ocean articulate running hypersonic more insulted brain damage hào phóng tending deliver diagnosed interrupt capsule quan womankind barbaric crab cellulose