khúc khuỷu
Vietnamese-Vietnamese
khúc khuỷu
tính từ
có nhiều đoạn gấp khúc ngắn nối nhau liên tiếp: bờ biển khúc khuỷu * đường đất khúc khuỷu gồ ghề
khúc khuỷu
khúc khuỷu
có nhiều đoạn gấp khúc ngắn nối nhau liên tiếp: bờ biển khúc khuỷu * đường đất khúc khuỷu gồ ghề