khăng khít



Vietnamese-Vietnamese

khăng khít 

tính từ
 

có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau, không thể tách rời: cuộc tình duyên khăng khít * gắn bó khăng khít 



Latest query: khăng khít ensure mạo bãi biển tham chiếu repetitive incident viral function gào tự tin diagnosed ăn uống car park giả đò duyên phận tasteless friable infallibility hành động