khăng khít
Vietnamese-Vietnamese
khăng khít
tính từ
có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau, không thể tách rời: cuộc tình duyên khăng khít * gắn bó khăng khít
khăng khít
khăng khít
có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau, không thể tách rời: cuộc tình duyên khăng khít * gắn bó khăng khít