khăng khít



Vietnamese-Vietnamese

khăng khít 

tính từ
 

có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau, không thể tách rời: cuộc tình duyên khăng khít * gắn bó khăng khít 



Latest query: khăng khít de facto sát nhập history chime ton law advanced relaxed curb cunning diving taper aside second percentage analogy kidneys thiếu fibroids