khảng khái



Vietnamese-Vietnamese

khảng khái 

tính từ
 

có khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục: cất lời khảng khái * một con người khảng khái 

có tính chất cao thượng, vì nghĩa lớn: sự giúp đỡ khảng khái 



Latest query: khảng khái spoilage genealogy corporation nhân ái kĩ năng waste celebrated produce nước đổ đầu vịt lily public property reiterate skit musical comfort tòng phạm undeniable revolted gym