khảo chứng



Vietnamese-Vietnamese

khảo chứng 

động từ
 

kiểm tra lại các tư liệu, dựa vào tư liệu để khảo cứu, chứng thực và thuyết minh khi nghiên cứu các vấn đề lịch sử - văn hoá.



Latest query: khảo chứng gratitude consultation nước đổ đầu vịt every agriculture búa mean arraignment tum manipulate cellulose mediation choáng thirsty responsibility bả lả scythe chuếnh choáng sù sụ