khinh bỉ



Vietnamese-Vietnamese

khinh bỉ 

động từ
 

khinh tới mức thậm tệ, vì cho là hết sức xấu xa, bỉ ổi: khinh bỉ kẻ xu nịnh * bĩu môi khinh bỉ 



Latest query: khinh bỉ hoàng kim ngất nghểu kĩ năng variety weaken wife natural scrutiny take turns contact cm nipple khảng khái award stain saline rugged assure floor