lợi hại



Vietnamese-Vietnamese

lợi hại 

danh từ
 

mặt lợi và mặt hại của một việc gì, trong quan hệ so sánh với nhau (nói khái quát): tính toán các mặt lợi hại * phân tích lợi hại của dự án 

tính từ
 

quan trọng vì có tác dụng lớn, có thể gây tổn thất đáng sợ cho đối phương: vũ khí lợi hại * một đối thủ lợi hại 



Latest query: lợi hại venice withholding matter bald bishop chí high gằn smog giáo trình pass orchid torture represent hull initiated endeavor esoteric works