lực
Vietnamese-Vietnamese
lực
danh từ
sức, sức mạnh: không đủ lực để làm * lực học trung bình * lực bất tòng tâm (tng)
tác dụng làm biến đổi chuyển động hoặc hình dạng của các vật: lực đẩy * tác dụng một lực lên vật
lực
lực
sức, sức mạnh: không đủ lực để làm * lực học trung bình * lực bất tòng tâm (tng)
tác dụng làm biến đổi chuyển động hoặc hình dạng của các vật: lực đẩy * tác dụng một lực lên vật