lau nhau



Vietnamese-Vietnamese

lau nhau 

tính từ
 

nhỏ bé sàn sàn hoặc có phẩm chất tầm thường như nhau, làm thành một đàn, một lũ: bốn con chó lau nhau * một lũ trẻ con nhau nhau 



Latest query: lau nhau sensible resident counsellor possession reverent rewind salience equally guests pod ketchup omit kingly outfits widen east inferiority thanh trừng minimal