linh đình



Vietnamese-Vietnamese

linh đình 

tính từ
 

(hội hè, cỗ bàn) được tổ chức rất to và sang trọng, với nhiều hình thức có tính chất phô trương: ăn uống linh đình * đám cưới được tổ chức rất linh đình 



Latest query: linh đình traps legend tempo symphony airport discard áp giải bent cún observe surplus buồn reintegrate respiratory train du di organize train train