lung linh



Vietnamese-Vietnamese

lung linh 

tính từ
 

từ gợi tả vẻ lay động, rung rinh của cái có thể phản chiếu ánh sáng: sao sáng lung linh * ánh nến lung linh 



Latest query: lung linh lane maritime exhibit harden clarify incredibly eke out eke out walk regret anesthesia consuming detection context bị can employ onto sack line