lung linh



Vietnamese-Vietnamese

lung linh 

tính từ
 

từ gợi tả vẻ lay động, rung rinh của cái có thể phản chiếu ánh sáng: sao sáng lung linh * ánh nến lung linh 



Latest query: lung linh tử vong scrutiny annal statement genuine lit down madrid chin pleasing exclaiming gnat artifact hello thổ lộ statement madrid pleasing down