luyên thuyên



Vietnamese-Vietnamese

huyên thuyên (cũng luyên thuyên)

 
 

(nói năng) nhiều lời và lan man, chưa hết chuyện này đã sang chuyện kia: cười nói huyên thuyên * huyên thuyên đủ các thứ chuyện 




Latest query: luyên thuyên tồn tại tremendous finger succinct bath mediterranean night recession inspirational khúc khuỷu đại nghị disruptive crane bail uranus trimaran hành động coup counterfeit