móc ngoặc



Vietnamese-Vietnamese

móc ngoặc 

động từ
 

(khẩu ngữ) thông đồng với nhau để cùng kiếm lợi: móc ngoặc với gian thương 



Latest query: móc ngoặc bất chấp outcast enough xỉu hầm hố hatch templates acupuncture hen deception export habitats cream fetch able catamaran cooperate tariff effort