mĩ quan



Vietnamese-Vietnamese

mĩ quan 

danh từ
 

vẻ đẹp trông thấy rõ ở bề ngoài, ở cách trang trí, sắp đặt: giữ gìn mĩ quan đô thị 



Latest query: mĩ quan socialise adapt tử vong transgression mucus tồn tại khăng khít ngang tàng bãi biển loạt xoạt strand đồng bào quote delight career cast garbage chứa chan sunbathe