mạng
Vietnamese-Vietnamese
mạng
danh từ
thân sống của con người: đền ơn cứu mạng * chết uổng mạng
danh từ
vật mỏng và thưa làm bằng những sợi đan chéo nhau: mạng che mặt * mạng đèn măng sông
(Khẩu ngữ) mạng lưới (nói tắt): mạng điện * mạng thông tin bị nghẽn
hệ thống các máy tính được nối kết với nhau qua đường truyền tin để có thể trao đổi và dùng chung chương trình dữ liệu.
động từ
đan hay móc bằng chỉ để làm kín chỗ rách, chỗ thủng trên mặt hàng dệt: mạng bít tất * mạng quần áo
danh từ
(Phương ngữ, Từ cũ)
(vâng mệnh; sao chiếu mệnh).