man mác



Vietnamese-Vietnamese

man mác 

tính từ
 

(cảnh vật, màu sắc, v.v.) có cảm giác như lan toả ra trong một khoảng không gian bao la nhưng vắng lặng, gợi tâm trạng cô đơn: lạnh man mác * "Buồn trông ngọn nước mới sa, Hoa trôi man mác biết là về đâu?" (TKiều) 

có tâm trạng lâng lâng đượm buồn: tâm hồn man mác * lòng man mác buồn 



Latest query: man mác gas flashing co dull benevolence suppressant indict central career prove consecutive indict central career consecutive prove cavity tinh giản mĩ quan