nãy



Vietnamese-Vietnamese

nãy 

đại từ
 

từ dùng để chỉ khoảng thời gian ngắn vừa mới qua, trong phạm vi một buổi: nó vừa đi lúc nãy * khi nãy có người tìm anh 



Latest query: nãy bailor burden conference breathe access course laugh thổ lộ special offer regional relic rattan burden penalize humankind auction connive luster exist co