nay



Vietnamese-Vietnamese

nay 

đại từ
 

từ dùng để chỉ thời gian hiện tại, phân biệt với quá khứ hoặc tương lai: ngày nay * từ xưa đến nay * vừa đi sáng nay * nay đây mai đó * mấy năm nay không gặp 

bây giờ: nay công bố... 



Latest query: nay bits fiction commentator maritime apprehend lảo đảo refrigerating buông tuồng checkout trả table pleasure tribute eat church reef foolish tuber village