ngổn ngang



Vietnamese-Vietnamese

ngổn ngang 

tính từ
 

ở trạng thái để chồng chất ở mọi chỗ, mọi nơi một cách không có hàng lối, không có trật tự: cây cối đổ ngổn ngang * trên bàn ngổn ngang sách vở 

(ý nghĩ) lộn xộn và chồng chất, tựa như không gỡ, không thoát ra được: những ý nghĩ ngổn ngang trong đầu * "Cái bần là cái dở dang, Làm cho trăm mối ngổn ngang vì bần." (ca dao) 



Latest query: ngổn ngang teenage chew hair able seaman de facto conflate seek history rear prize apply era resemble craftsmanship brain drain log evolve hải cẩu committees