ngỡ ngàng



Vietnamese-Vietnamese

ngỡ ngàng 

tính từ
 

cảm thấy hết sức ngạc nhiên trước những điều mới lạ hoặc những điều trước đó không nghĩ tới, không ngờ tới: ngỡ ngàng trước sự đổi thay 



Latest query: ngỡ ngàng schizophrenia vacation strips coral reef buồn a conveyance evolve dây aside loằng ngoằng feminist hào phóng porch fragile disregarding procession expert đạo luật