ngang tàng
Vietnamese-Vietnamese
ngang tàng
tính từ
tỏ ra bất chấp, không sợ gì, không chịu khuất phục ai: khí phách ngang tàng * "Năm năm trời bể ngang tàng, Đem mình đi bỏ chiến trường như không." (TKiều)
ngang tàng
ngang tàng
tỏ ra bất chấp, không sợ gì, không chịu khuất phục ai: khí phách ngang tàng * "Năm năm trời bể ngang tàng, Đem mình đi bỏ chiến trường như không." (TKiều)