nghề nghiệp



Vietnamese-Vietnamese

nghề nghiệp 

danh từ
 

nghề (nói khái quát): có lòng say mê nghề nghiệp * đạo đức nghề nghiệp 



Latest query: nghề nghiệp khảng khái spoilage genealogy corporation nhân ái kĩ năng waste celebrated produce nước đổ đầu vịt lily public property reiterate skit musical comfort tòng phạm undeniable revolted