ngoen ngoẻn



Vietnamese-Vietnamese

ngoen ngoẻn 

tính từ
 

(khẩu ngữ) (cách nói năng) dối trá hay trở mặt một cách trơn tru, trơ tráo không biết ngượng: chối ngoen ngoẻn * vừa mắng xong đã lại ngoen ngoẻn 



Latest query: ngoen ngoẻn subsequent solutions ended connecting đột phá entertaining flashing thousand hear homeroom bìm bịp real time õng ẹo curate thereby sustain vineyard tip so sánh