nguệch ngoạc



Vietnamese-Vietnamese

nguệch ngoạc 

tính từ
 

(nét viết hoặc vẽ) xiên xẹo, méo mó, do chưa thạo hoặc do vội vàng, cẩu thả: nét chữ nguệch ngoạc 



Latest query: nguệch ngoạc earphone rash toàn cầu sát nhập search youth chứa chan according to speculation well production docket invasion bibliography cement organise brush forfeit forgettable