nguyên liệu



Vietnamese-Vietnamese

nguyên liệu 

danh từ
 

đối tượng lao động đã được con người khai thác hoặc sản xuất, thường được sử dụng tiếp để tạo nên sản phẩm mới: cao su là nguyên liệu để sản xuất lốp ô tô * nguyên liệu chế biến món ăn 



Latest query: nguyên liệu danced chase relishing medical chase immunisation obey art gallery wilful frosting cock toàn cầu spider monkey advertisement conifer loạt xoạt polite annunciator implementation