nguyên liệu



Vietnamese-Vietnamese

nguyên liệu 

danh từ
 

đối tượng lao động đã được con người khai thác hoặc sản xuất, thường được sử dụng tiếp để tạo nên sản phẩm mới: cao su là nguyên liệu để sản xuất lốp ô tô * nguyên liệu chế biến món ăn 



Latest query: nguyên liệu madrid loằng ngoằng pure wingdings collectivism tennis lảo đảo come up with parly ritual enjoy rear relevant myopic calumniate corporation detailed fatal