nhọc nhằn



Vietnamese-Vietnamese

nhọc nhằn 

tính từ
 

khó nhọc, vất vả: "Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì." (ca dao) 



Latest query: nhọc nhằn turbulence diarrhea cốc books depressing thổn thức enthusiasm gear willing phế liệu exhausted opposite phiên âm paracentesis merge collectiveness intangible nettle well-paid