nhiều
Vietnamese-Vietnamese
nhiều
tính từ
có số lượng lớn hoặc ở mức cao: lắm tiền nhiều của * được đi nhiều nơi * nhiều năm đã trôi qua * có tật nói nhiều
nhiều
nhiều
có số lượng lớn hoặc ở mức cao: lắm tiền nhiều của * được đi nhiều nơi * nhiều năm đã trôi qua * có tật nói nhiều