nhiễm



Vietnamese-Vietnamese

nhiễm 

động từ
 

bị yếu tố bên ngoài (thường là độc hại) xâm nhập vào, thường gây ra những hậu quả xấu: nhiễm virus * cơ thể bị nhiễm lạnh * nhiễm phải thói hư tật xấu 



Latest query: nhiễm liên luỵ boost wait like refinement punctuate aunt khoanh tay watch refund culprit tiệm còn hầm hố khai trường procession conservation excel bao tử