nhiệt tình



Vietnamese-Vietnamese

nhiệt tình 

danh từ
 

tình cảm sốt sắng, hăng hái: thiếu nhiệt tình trong công việc * đem hết tài năng và nhiệt tình phục vụ đất nước 

tính từ
 

(khẩu ngữ) có nhiệt tình: cổ vũ nhiệt tình * nhiệt tình ủng hộ * giúp đỡ rất nhiệt tình 



Latest query: nhiệt tình acquit nam ordinary ba chì chiết rum energy dàn trải display nam foremost these hectare disreputable ho scratch d quantify cn