phụ từ



Vietnamese-Vietnamese

phụ từ (cũng phó từtrạng từ)

danh từ

(ngữ pháp) từ chuyên bổ túc nghĩa cho một động từ, tính từ hoặc một phụ từ khác: 'sẽ', 'đã', 'đang', 'rất', 'lắm' là một số phụ từ trong tiếng Việt. 



Latest query: phụ từ brittle thương hại established tòng phạm refined europe kind dependent tasted dây candidates bursary intel complacent coup literature illustration relishing giả lả