phụ thuộc



Vietnamese-Vietnamese

phụ thuộc 

động từ
 

chịu sự ràng buộc, chi phối của cái khác, không thể tồn tại, phát triển nếu thiếu tác động nhất định của cái khác: sống phụ thuộc vào gia đình * cây cỏ phụ thuộc vào thời tiết * nước phụ thuộc 



Latest query: phụ thuộc journal optional original temple temple split reactivate inventing cổ động injure chong temple trù mật relocation services creeks bought suggesting injure