quẫn bách
Vietnamese-Vietnamese
quẫn bách
tính từ
ở vào tình trạng khốn đốn ngặt nghèo đến mức không biết làm thế nào, không có cách nào để tháo gỡ: cảnh nhà quẫn bách * lâm vào cảnh quẫn bách
quẫn bách
quẫn bách
ở vào tình trạng khốn đốn ngặt nghèo đến mức không biết làm thế nào, không có cách nào để tháo gỡ: cảnh nhà quẫn bách * lâm vào cảnh quẫn bách