quan



Vietnamese-Vietnamese

quan 

danh từ
 

() (đôi khi tiêu cực) viên chức có quyền hành trong bộ máy nhà nước phong kiến, thực dân: quan văn * cửa quan * miệng nhà quan có gang có thép (tng) 

(, cũng quan tiền) đơn vị tiền tệ cũ, thời phong kiến, bằng 10 tiền.

(khẩu ngữ) đồng franc



Latest query: quan science practise moderate anatomy renew forcible discern tibet móc ngoặc exceed tha bổng cast nãy walk ethnical engage guilt distinguishing emotional