quang đãng
Vietnamese-Vietnamese
quang đãng
tính từ
sáng sủa và rộng rãi (nói khái quát): bầu trời quang đãng * không gian quang đãng, sáng sủa
quang đãng
quang đãng
sáng sủa và rộng rãi (nói khái quát): bầu trời quang đãng * không gian quang đãng, sáng sủa