sa



Vietnamese-Vietnamese

sa 

danh từ
 

hàng dệt bằng tơ, rất mỏng và thoáng: áo sa * khăn sa 

động từ
 

(Từ cũ, Văn chương) từ từ rơi thẳng xuống: sương sa * "Đàn bà như hạt mưa sa, Hạt vào gác tía, hạt ra luống cày." (Cdao) 

hạ xuống vị trí quá thấp so với bình thường (thường nói về một số bộ phận bên trong cơ thể): sa dạ dày * bị sa dạ con 

ở vào, mắc vào một tình trạng không hay nào đó: sa vào con đường nghiện ngập * sa lưới pháp luật * sa vào cảnh ngộ éo le 



Latest query: sa journey citadel intermittent movement morocco intonation đan chéo located sketch currency admission ballet morocco chu adopted galleries brain drain professor reaffirm