sa sẩy



Vietnamese-Vietnamese

sa sẩy 

động từ
 

mất mát, rơi rụng đi: thóc bị sa sẩy trong khi vận chuyển 

(hiếm) mắc phải sai sót, lầm lỡ.



Latest query: sa sẩy time vagueness nhân ái then so sánh then task task cặc take scythe nhân ái deal peak diet kick mood disparity play