suy tôn



Vietnamese-Vietnamese

Suy tôn 

động từ
 

đưa lên địa vị cao quý: được suy tôn là bậc thầy 



Latest query: suy tôn detector carefree stilts ngôn ngữ văn học stray cactus mash backdrop pumpkin long stork điển shifty lực lợi hại brick forward bevy nugget