tài sản



Vietnamese-Vietnamese

tài sản 

danh từ
 

mọi giá trị hữu hình (vật chất) hoặc vô hình (tinh thần) đem lại lợi ích thiết thực đối với chủ sở hữu: tịch thu tài sản * ngôn ngữ là thứ tài sản quý giá của con người 



Latest query: tài sản gemini surprised motorway cam tích soak artery corrective across rugby neighbour canals deviate left goblins synced mechanical no duyên phận hấp dẫn