tượng trưng
Vietnamese-Vietnamese
tượng trưng
động từ
dùng một sự vật cụ thể có hình thức hoặc tính chất thích hợp để gợi ra sự liên tưởng đến một cái trừu tượng nào đó: chim bồ câu tượng trưng cho hoà bình
danh từ
sự vật cụ thể được dùng để tượng trưng cho cái trừu tượng nào đó: xiềng xích là tượng trưng của sự nô lệ
tính từ
có tính chất tượng trưng, hình thức, ước lệ, không phải đầy đủ như thật: cuốc tượng trưng mấy nhát để làm lễ động thổ