tấp nập



Vietnamese-Vietnamese

tấp nập 

tính từ
 

có rất nhiều người cùng qua lại, hoạt động không ngớt: đường phố tấp nập người qua lại 



Latest query: tấp nập logo poverty mến realm affect background stiff trivial loess illnesses ấu trĩ national wigs truth glossary interpellation waste nhếch nhác fare