tần tảo
Vietnamese-Vietnamese
tần tảo
động từ
(người phụ nữ) làm lụng vất vả, lo toan việc nhà trong cảnh sống khó khăn: sớm khuya tần tảo * một mình tần tảo nuôi con
tần tảo
tần tảo
(người phụ nữ) làm lụng vất vả, lo toan việc nhà trong cảnh sống khó khăn: sớm khuya tần tảo * một mình tần tảo nuôi con