thành trì



Vietnamese-Vietnamese

thành trì 

danh từ
 

thành có hào sâu bao quanh để phòng thủ một vị trí quan trọng: xây dựng thành trì * thành trì kiên cố 

cái nền tảng, cơ sở vững chắc (cho cái khác tồn tại và phát triển): thành trì cách mạng 



Latest query: thành trì carbon forgettable contents buông tuồng validate sold go audience ambition much sort encounter immigrate jam afraid cơm nguệch ngoạc effective grooming