thăng
Vietnamese-Vietnamese
thăng
động từ
(cũ, hoặc kng) nâng lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn: thăng quân hàm vượt cấp * thăng chức
(khẩu ngữ, hiếm) thăng thiên (nói tắt): thánh phán mấy câu rồi thăng
danh từ
dấu có hình (e) đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt nhạc được nâng cao lên nửa cung: dấu thăng * fa thăng