thạch lựu



Vietnamese-Vietnamese

lựu 

danh từ
 

cây nhỏ, lá mọc đối, hoa màu đỏ, quả chứa nhiều hạt mọng nước, ăn được, vỏ rễ dùng làm thuốc: quả lựu 

danh từ
 

(phương ngữ, khẩu ngữ) lựu đạn (nói tắt): ném lựu 



Latest query: thạch lựu commit estrogen commit cocoon cocoon sì sụp cn center center turnover casual casual reward bumper giả lả brooch bought sì sụp belief