thanh trừng



Vietnamese-Vietnamese

thanh trừng 

động từ
 

gạt bỏ ra khỏi hàng ngũ (thường vì mục đích chính trị): cuộc thanh trừng giữa các phe cánh 



Latest query: thanh trừng vegetable recently council nationality frankly chime later growth value bur captive inform physical reflect sculpture trick impact version spanish