tiền tiêu



Vietnamese-Vietnamese

tiền tiêu 

danh từ
 

nơi canh gác ở phía trước khu vực trú quân, hướng về phía địch: vọng gác tiền tiêu * vị trí tiền tiêu 



Latest query: tiền tiêu sửa soạn vital statistics sách detailed điển nhếch nhác mirror girl abolish õng ẹo child cultural comprehensive conserve bereave orphanage flight tổng bộ tending